TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG NAM ĐỊNH

NamDinh Technology and Communication Secondary School

Văn Bản Đào Tạo

TƯ VẤN TUYỂN SINH

Lô 21, Khu đô thị Thống Nhất- TP. Nam Định
Điện thoại: (0350) 3648823 – 3645263

Lượt truy cập

105178

 

BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP LOẠI LAO ĐỘNG KHỐI HÀNH CHÍNH (Tháng ........./20......)

Họ và tên: ………………......................... Nơi công tác:…………………………………...........................

TT

Nội dung

đánh giá

Tiêu chí đánh giá

Điểm chuẩn

(100đ)

Điểm tự chấm

Điểm được duyệt

1

Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn

60

   

1.1

Thực hiện nhiệm vụ

1.1.1- Không hoàn thành nhiệm vụ được giao

20đ/lần

   

1.1.2- Bỏ vị trí làm việc không lý do  ≥30 phút

15đ/lần

   

1.1.3- Hoàn thành nhiệm vụ nhưng chậm tiến độ.

10đ/lần

   

1.2

Ý thức trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ

1.2.1- Gây khó khăn cho người đến quan hệ công tác bị phản ảnh đến người quản lý

5đ/lần

   

1.2.2- Thiếu ý thức trách nhiệm để xảy ra sai sót, nhầm lẫn, sự cố ảnh hưởng đến hoạt động chung nhưng chưa tới mức bị xử lý kỷ luật

10đ/lần

   

2

Thực hiện nội quy,  quy định nội bộ

40

   

2.1

Thực hiện các quy định về thời gian làm việc

2.1.1- Nghỉ 1/2 ngày làm việc không lý do

5đ/lần

   

2.1.2- Nghỉ có xin phép từ 1-4 buổi

2đ/buổi

   

2.1.3- Đi làm muộn không lý do ≥15 phút

4đ/lần

   

2.1.4- Về sớm không lý do ≥15 phút

4đ/lần

   

2.2

Thực hiện quy định về hội họp

2.2.1- Người tổ chức họp đến muộn không lý do ≥5 phút

5đ/lần

   

2.2.2- Đi họp muộn không lý do ≥5 phút

3đ/lần

   

2.2.3- Bỏ họp sớm không lý do ≥5 phút

2đ/lần

   

2.2.4- Nói chuyện riêng, làm việc riêng, sử dụng điện thoại làm ảnh hưởng đến cuộc họp

2đ/lần

   

2.3

Thực hiện nếp sống văn minh và nội quy cơ quan

2.3.1- Gây mất đoàn kết nội bộ

3đ/lần

   

2.3.2- Phát ngôn thiếu văn hoá

1đ/lần

   

2.3.3- Không đeo thẻ khi đến trường

1đ/lần

   

2.3.4- Hút thuốc lá nơi công cộng

1đ/lần

   

2.3.5- Trang phục không đúng quy định

1đ/lần

   

2.3.6- Làm việc riêng trong giờ làm việc bị nhắc nhở

1đ/lần

   

2.3.7- Nơi làm việc thiếu gọn gàng ngăn nắp bị nhắc nhở

1đ/lần

   

2.3.8- Gây mất vệ sinh nơi công cộng

1đ/lần

   

2.4

Thực hiện các chế độ liên quan đến tài chính và tài sản nhà trường

2.4.1-  Thanh toán các khoản tài chính với nhà trường chậm bị thông báo lần 2 (kể cả tạm ứng) lý do không chính đáng

2đ/lần

   

2.4.2- Không tắt điện sau khi hết giờ làm việc

1đ/lần

   

2.4.3- Không khóa cửa phòng làm việc trước khi ra về

2đ/lần

   

2.5

Tham gia các hoạt động phong trào và công tác xã hội

2.5.1- Không tham gia hoặc thiếu ý thức trách nhiệm đối với các công tác phong trào khi đã được phân công

2đ/lần

   

2.5.2- Thiếu tinh thần tham gia các hoạt động xã hội

1đ/lần

   

3

Điểm thưởng

Lý do:

10đ/

   

Tổng điểm tự chấm: .................................................                 Tự xếp loại: .............................

Tổng điểm được bình xét : .................................................      Kết quả xếp loại : ....................

PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN

Nam Định, ngày      tháng     năm 20...

NGƯỜI LAO ĐỘNG


                        BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP LOẠI LAO ĐỘNG KHOA, XƯỞNG (Tháng: ........./20.....)

Họ và tên: ………………......................... Nơi công tác:…………………………………........................

TT

Nội dung

đánh giá

Tiêu chí đánh giá

Điểm chuẩn

(100đ)

Điểm tự chấm

Điểm được duyệt

1

Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn

60đ

   

1.1


1.2

Thực hiện nhiệm vụ được giao

Ý thức, trách  nhiệm trong hực hiện nhiệm vụ

1.1.1- Không hoàn thành nhiệm vụ chuyên môn được giao

15đ/lần

   

1.1.2- Không chuẩn bị đủ tài liệu khi lên lớp

4đ/lần

   

1.1.3- Không hoàn thiện sổ sách khi thanh tra, kiểm tra

10đ/lần

   

1.1.4- Là GVCN thiếu tinh thần trách nhiệm trong quản lý lớp

3đ/lần

   

1.1.5- Là GVCN bỏ không cho lớp sinh hoạt

4đ/lần

   

1.1.6- Chậm thực hiện chế độ báo điểm ≥3 ngày

(tính theo ngày giao bài thi)

3đ/lần

   

1.1.7- Nộp DS  về ĐK dự thi của HSSV chậm ≥1 ngày

3đ/lần

   

1.1.8- Quản lý lớp trong giờ học không tốt (có HSSV làm việc riêng, nghe điện thoại, ngủ trong lớp…)

3đ/lần

   

1.2.1- Để HSSV xảy ra tai nạn trong khi thực hành, thực tập tại trường.

7đ/lần

   

1.2.2- Sử dụng điện thoại làm việc riêng trong giờ lên lớp

8đ/lần

   

2

Thực hiện nội quy, quy định nội bộ

40đ

   

2.1

Thực hiện các quy định về thời gian làm việc

2.1.1- Bỏ giờ không lý do

5đ/1 tiết

   

2.1.2- Nghỉ có xin phép từ 1-4 buổi

2đ/buổi

   

2.1.3- Vào lớp muộn ≥5 phút

4đ/lần

   

2.1.4- Ra lớp sớm  ≥5 phút

4đ/lần

   

2.2

Thực hiện quy định về hội họp

2.2.1- Người tổ chức họp đến muộn không lý do ≥5 phút

5đ/lần

   

2.2.2- Đi họp muộn không lý do ≥5 phút

3đ/lần

   

2.2.3- Bỏ họp sớm không lý do ≥5 phút

2đ/lần

   

2.2.4- Nói chuyện riêng, làm việc riêng, sử dụng điện thoại làm ảnh hưởng đến cuộc họp

2đ/lần

   

2.3

Thực hiện nếp sống văn minh và nội quy cơ quan

2.3.1- Gây mất đoàn kết nội bộ

3đ/lần

   

2.3.2- Phát ngôn thiếu văn hoá

1đ/lần

   

2.3.3- Không đeo thẻ khi đến trường

1đ/lần

   

2.3.4- Hút thuốc lá nơi công cộng

1đ/lần

   

2.3.5- Trang phục không đúng quy định

1đ/lần

   

2.3.6- Làm việc riêng trong giờ làm việc bị nhắc nhở

1đ/lần

   

2.3.7- Nơi làm việc thiếu gọn gàng ngăn nắp bị nhắc nhở

1đ/lần

   

2.3.8- Gây mất vệ sinh nơi công cộng

1đ/lần

   

2.4

Thực hiện các chế độ liên quan đến tài chính và tài sản

2.4.1- Thanh toán các khoản tài chính với nhà trường chậm bị thông báo lần 2 (kể cả tạm ứng) lý do không chính đáng

2đ/lần

   

2.4.2- Không tắt điện sau khi hết giờ làm việc

1đ/lần

   

2.4.3- Không khóa cửa phòng làm việc trước khi ra về

2đ/lần

   

2.5

Tham gia các hoạt động phong trào và công tác xã hội

2.5.1- Không tham gia hoặc thiếu ý thức trách nhiệm đối với các công tác phong trào khi đã được phân công

2đ/lần

   

2.5.2- Thiếu tinh thần tham gia các hoạt động xã hội bị nhắc nhở

1đ/lần

   

3

Điểm thưởng

Lý do:

10đ

   

Tổng điểm tự chấm: .................................................     Tự xếp loại: ..................

Tổng điểm được bình xét : .................................................       Kết quả xếp loại : ...

PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN

Nam Định, ngày      tháng     năm 20...

NGƯỜI LAO ĐỘNG


BẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP LOẠI LAO ĐỘNG CBQL (Tháng: ........./20.....)

Họ và tên: ………………......................... Chức vụ:…………………………........................

1. Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn (áp dụng bảng trên như nhân viên, giáo viên)

2. Thực hiện nội quy, quy định nội bộ  (áp dụng bảng trên như nhân viên, giáo viên)

3. Mức độ hoàn thành nhiệm vụ quản lý điều hành bộ phận đối với cán bộ quản lý

3.1

Đánh giá về mức độ hoàn thành nhiệm vụ trong công tác quản lý của BGH, tổ trưởng, trưởng khoa, trưởng phòng, trưởng xưởng (gọi chung là CBQL.

3.1.1- BGH, Tổ bộ môn, phòng, khoa, xưởng trong tháng bị đánh giá là không hoàn thành nhiệm vụ.

   

3.1.2- Tổ bộ môn, phòng, khoa, xưởng trong tháng có tỷ lệ số CBVC đạt loại C, không XL do vi phạm kỷ luật ≥35%

- BGH không kiểm tra, đôn đốc bộ phận được phân công phụ trách dẫn tới trong tháng có tỷ lệ  CBVC đạt loại C, không XL (do vi phạm kỷ luật) ≥35%

   

3.1.3- Tổ, bộ môn, phòng, khoa, xưởng trong tháng có CBVC, HĐLĐ bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên

2đ/1CB,GV

   

3.1.4- Trưởng khoa, bộ môn, xưởng không bố trí cho 100% GV của bộ phận được được dự giờ/1 năm học để đánh giá giờ giảng (trừ vào tháng cuối học kỳ)

2đ/1 GV

   

3.2

Đánh giá về mức độ hoàn thành nhiệm vụ trong công tác đánh giá, xếp loại và cung cấp thông tin cho HĐ của CBQL theo phân công của BGH

3.2.1- Nộp tổng hợp đánh giá, xếp loại của bộ phận chậm so với quy định (sau ngày mồng 4 hàng tháng) làm ảnh hưởng đến kế hoạch bình xét chung của nhà trường

   

3.2.2- Không cung cấp kịp thời thông tin cho các bộ phận và hội đồng xếp loại làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện việc xếp loại của các bộ phận và Nhà trường.

   

3.2.3- BGH triển khai công việc cho cấp dưới không đúng quy trình, quy định, thời gian

   

Tổng điểm tự chấm (bao gồm 1+2+3): ...........................................       Tự xếp loại: ..............

Tổng điểm được bình xét (bao gồm 1+2+3) : ..................................      Kết quả xếp loại : ..........

XÁC NHẬN CỦA BGH

(phụ trách bộ phận

Nam Định, ngày      tháng     năm 20...

CÁN BỘ QUẢN LÝ

Lưu ý: Nội dung đánh giá CBQL gồm 2 trang

ẢNG CHẤM ĐIỂM XẾP LOẠI LAO ĐỘNG KHỐI HÀNH CHÍNH (Tháng ........./20......)

 

Bộ giáo dục và đào tạo
Công nghệ phát thanh truyền hình
Cổng thông tin điện tử nam định
Đài truyền hình
Tuyển sinh 2014

- TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG NAM ĐỊNH

- Cơ sơ 1: Khu A, Phố Đoàn Khuê - Khu đô thị Thống Nhất – Thành phố Nam Định.

- Cơ sở 2: Khu B, Đường Ngô Tất Tố - P.Lộc Hạ - Thành Phố Nam Định

- Điện thoại: 0350 3648823 Fax:  0350. 3645263  Website: http://cnttnd.edu.vn

giường sắtgiuong sat gia rethực phẩm chức nănggiuong sat gia dinh